話題になる [Thoại Đề]
わだいになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
trở thành tin tức; được nói đến; trở thành chủ đề phổ biến; trở thành tâm điểm chú ý
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この話題になるといつも荒れる。
Cứ đề cập đến chủ đề này là lại trở nên hỗn loạn.
彼女はその国で話題の人となった。
Cô ấy đã trở thành người được chú ý ở quốc gia đó.
今日この話題になるとは全く予期していませんでした。
Tôi hoàn toàn không ngờ chủ đề này lại được đề cập hôm nay.
アメリカのニュースでは、だれが話題になっているときでも、いつも「日本人全体」として語られる。
Trong tin tức Mỹ, bất cứ khi nào nói về một vấn đề, người Nhật thường được nhắc đến như một khối thống nhất.
自分の仕事や関心事について話し、また相手のそうしたことについて尋ねるのはいいが、話題があまりに個人的なものにならないよう気を付けなさい。
Nói chuyện về công việc và sở thích của bạn là tốt, nhưng hãy cẩn thận để không để chủ đề trở nên quá cá nhân.