話下手 [Thoại Hạ Thủ]

はなしべた

Tính từ đuôi naDanh từ chung

người nói kém

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはなし下手へたです。
Cách nói chuyện của cô ấy thì tệ.
下手へたたとはなしはよけいに混乱こんらんするだけだ。
Những ví dụ kém chỉ làm tăng thêm sự rối rắm mà thôi.
わたし人見知ひとみしりではなし下手へただからか、なかなか会話かいわつづかないんだよね。
Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.