話は別 [Thoại Biệt]

はなしはべつ

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường sau điều kiện, ví dụ ...となると話は別だ

đó là một vấn đề khác; đó là một câu chuyện khác

JP: それならはなしべつだよ。

VI: Nếu vậy thì câu chuyện đã khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

べつはなしちかけられた。
Tôi đã được đề nghị một vấn đề khác.
それとこれとははなしべつだよ。
Điều đó thì khác hoàn toàn với chuyện này.
かれはそのはなしえてまったくべつのものにした。
Anh ấy đã viết lại câu chuyện đó thành một câu chuyện hoàn toàn khác.