話し相手 [Thoại Tương Thủ]

話相手 [Thoại Tương Thủ]

はなしあいて
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chung

người để nói chuyện; bạn đồng hành

JP: ボブはだれはなあいてさがしていた。

VI: Bob đang tìm kiếm ai đó để nói chuyện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなあいてしいだけです。
Tôi chỉ muốn có người để nói chuyện.
はなあいてしい。
Tôi muốn có người để trò chuyện.
はなあいてなかったの。
Tôi không có ai để nói chuyện.
老人ろうじんにははなあいて必要ひつようだ。
Người cao tuổi cần có người để trò chuyện.
わたしはなあいてがはほしい。
Tôi muốn có người để nói chuyện.
はなあいてしいだけなんだ。
Tôi chỉ cần một người để tâm sự thôi.
トムにははなあいて必要ひつようだね。
Tom cần có người để nói chuyện nhỉ.
だれかはなあいてがほしいよ。
Tôi muốn có ai đó để nói chuyện.
だれはなあいてしいなぁ。
Tôi muốn có ai đó để nói chuyện.
だれはなあいてしいな。
Tôi muốn có ai đó để nói chuyện.