話し中 [Thoại Trung]

話中 [Thoại Trung]

はなしちゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

bận (điện thoại)

JP: これで30分さんじゅっぷんもおはなしちゅうです。

VI: Với điều này, chúng ta đã nói chuyện được 30 phút.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

đang thảo luận; đang bàn bạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなちゅうです。
Tôi đang nói chuyện.
またはななかだ。
Lại đang nói chuyện.
ただいまはなちゅうです。
Tôi đang nói chuyện.
すみません。ただいまはなちゅうです。
Xin lỗi, tôi đang nói chuyện.
バスのなかでよくかれはなします。
Tôi thường nói chuyện với anh ấy trên xe buýt.
メアリーに電話でんわしたけどはなちゅうだった。
Tôi đã gọi điện cho Mary nhưng máy bận.
彼女かのじょ電話でんわしたが、はなちゅうだった。
Tôi đã gọi điện cho cô ấy nhưng đang bận.
電話でんわしたんだけど、はなちゅうだったわ。
Tôi đã gọi điện nhưng đang bận.
ちょうどこん電話でんわはなちゅうなんだ。
Tôi đang nói chuyện điện thoại.
午前ごぜんちゅうかれ電話でんわをしてはなしました。
Tôi đã gọi điện và nói chuyện với anh ấy vào buổi sáng.