話しぶり [Thoại]

話し振り [Thoại Chấn]

話ぶり [Thoại]

はなしぶり

Danh từ chung

cách nói chuyện

JP: わたしかれはなしぶりがきではない。

VI: Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなしぶりからかれはアメリカじんではないことがわかる。
Cách nói chuyện cho thấy anh ấy không phải là người Mỹ.
彼女かのじょはまるでなにもかもっているようなはなしぶりだ。
Cô ấy nói chuyện như thể biết mọi thứ.
かれはまるで犯人はんにんっているかのようなはなしぶりだ。
Anh ấy nói chuyện như thể biết rõ về tội phạm.