詩神 [Thi Thần]

ししん

Danh từ chung

nàng thơ; nhà thơ vĩ đại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのかみしん行為こうい物語ものがたりかたっている。
Bài thơ đó kể về câu chuyện của các vị thần.