詩心 [Thi Tâm]
ししん
しごころ
Danh từ chung
cảm hứng thơ ca
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その詩は彼女の心を打った。
Bài thơ đó đã chạm đến trái tim cô ấy.
彼はその詩を読んでアルカデイアを心の中に思い浮かべた。
Anh ấy đã đọc bài thơ đó và tưởng tượng về Arcadia trong tâm trí.
詩とは至福至善の心は最善至福の時の記録である。
Thơ là ghi chép về những khoảnh khắc tuyệt vời nhất của tâm hồn.