診断書 [Chẩn Đoạn Thư]

しんだんしょ

Danh từ chung

giấy chứng nhận y tế

JP: コンピューターはふたたおとてると、以下いかのような診断しんだんしょてきた。

VI: Máy tính phát ra tiếng động một lần nữa và sau đó hiển thị một bản chẩn đoán như sau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もし診断しんだんしょがあったらおちください。
Nếu có giấy chẩn đoán, xin vui lòng chờ.
息子むすこ学校がっこう提出ていしゅつする健康けんこう診断しんだんしょいていただきたいのですが。
Tôi muốn bạn viết giấy khám sức khỏe để nộp cho trường của con trai tôi.