訴外 [Tố Ngoại]
そがい
Danh từ dùng như tiền tố
Lĩnh vực: Luật
bên không được nêu tên trong vụ kiện; người ngoài cuộc
Danh từ dùng như tiền tố
Lĩnh vực: Luật
bên không được nêu tên trong vụ kiện; người ngoài cuộc