訳の分からない [Dịch Phân]

訳のわからない [Dịch]

わけの分からない [Phân]

わけのわからない

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

không thể hiểu được; vô nghĩa; khó hiểu; bí ẩn; không có ý nghĩa

JP: しばらくしてかれはわけのわからぬことをしゃべりはじめた。

VI: Sau một lúc, anh ấy bắt đầu nói những điều vô nghĩa.

🔗 訳が分からない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはちょっとわけからなくなっている。
Tom đang hơi lúng túng.
なにやくかんないことってんの。
Cậu đang nói những gì vô nghĩa thế?
トムがメアリーをきなわけが、おれにはよくかるよ。
Tôi hiểu tại sao Tom lại thích Mary.
このわけただしいかどうかは、よくかんないんだけどね。
Tôi không chắc lắm về bản dịch này.
きみがこの場所ばしょをとてもってるわけが、よくかるよ。
Tôi hiểu tại sao bạn rất thích nơi này.