訳にはいきません [Dịch]

わけにはいきません

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không thể làm (dù muốn)

JP: いま、すべてをおはなしするわけにはいきませんが、ようするに、わたし両親りょうしんは、今年ことしなつ当地とうちにはないのです。

VI: Bây giờ tôi không thể kể hết mọi chuyện, nhưng tóm lại là bố mẹ tôi sẽ không đến đây vào mùa hè này.