訳がない [Dịch]

わけが無い [Vô]

訳が無い [Dịch Vô]

わけがない

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thể hiện niềm tin của người nói rằng điều gì đó là không thể

không có cách nào mà ...

JP: かみった。「わたしてるわけがないだろう。有名ゆうめい選手せんしゅみな天国てんごくにいるのだ」

VI: Chúa đã nói, "Làm sao các ngươi có thể thắng được ta. Những vận động viên nổi tiếng đều ở thiên đường cả."

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dễ dàng; đơn giản

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしわけもなくかなしくなった。
Tôi trở nên buồn bã mà không rõ lý do.
たまにわけもなくイライラすることってない?
Bạn có bao giờ cảm thấy bực bội mà không rõ lý do không?
まったうそわけではないんだ。
Đó không hẳn là dối trá.
とく理解りかいりょくがあるわけでもない普通ふつう中学生ちゅうがくせいです。
Tôi chỉ là một học sinh trung học bình thường, không phải là người có khả năng hiểu biết đặc biệt.
わたしがいたってかれがいうことわけないじゃない。
Dù tôi có ở đó thì anh ấy cũng không nghe lời tôi.