計画段階 [Kế Hoạch Đoạn Giai]
けいかくだんかい
Danh từ chung
giai đoạn lập kế hoạch
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
事業の計画段階で、皆さん一生懸命に考えてみましょう。
Trong giai đoạn lập kế hoạch công việc, hãy cùng nhau suy nghĩ thật nghiêm túc.
新しい貿易区域の計画はまだ実施の段階にありません。
Kế hoạch cho khu vực thương mại mới vẫn chưa được triển khai.