計画書 [Kế Hoạch Thư]
けいかくしょ
Danh từ chung
kế hoạch; giao thức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
四半期に2度、販売計画書を提出しなければならない。
Mỗi quý tôi phải nộp báo cáo kế hoạch bán hàng hai lần.
私は旅行計画書を同僚達と入念にチェックした。
Tôi đã kiểm tra kỹ lưỡng kế hoạch du lịch với đồng nghiệp.