計画を進める [Kế Hoạch Tiến]

けいかくをすすめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thực hiện kế hoạch

JP: そのチームはすぐに計画けいかくすすめるだろう。

VI: Đội đó sẽ sớm tiến hành kế hoạch.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その計画けいかくすすめられている。
Kế hoạch đang được tiến hành.
かれがその計画けいかくすすめたのは間違まちがいだった。
Việc anh ấy tiến hành kế hoạch đó là sai lầm.
わたし責任せきにんにおいてこの計画けいかくすすめます。
Tôi sẽ tiến hành kế hoạch này theo trách nhiệm của mình.
異議いぎがなかったので、かれらはその計画けいかくすすめた。
Vì không có sự phản đối, họ đã tiếp tục kế hoạch.
勉強べんきょう計画けいかくてておくと、効率こうりつよくすすめられる。
Lập kế hoạch học tập sẽ giúp bạn tiến bộ hiệu quả hơn.