計画を立てる [Kế Hoạch Lập]
計画をたてる [Kế Hoạch]
けいかくをたてる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
lập kế hoạch
JP: 私は息子に計画を立てさせてみます。
VI: Tôi sẽ để con trai lập kế hoạch.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
計画を立てました。
Tôi đã lên kế hoạch.
次の旅行計画を立てなきゃ。
Tôi cần lên kế hoạch cho chuyến đi tiếp theo.
私は休暇の計画を立てた。
Tôi đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ.
休暇の計画を予め立てている。
Đang lên kế hoạch cho kỳ nghỉ trước.
トムはメアリーを殺す計画を立てた。
Tom đã lên kế hoạch giết Mary.
私たちは活動計画を立てました。
Chúng tôi đã lập kế hoạch hoạt động.
彼には計画を立てる時間が必要だ。
Anh ấy cần thời gian để lập kế hoạch.
彼らは校舎新築の計画を立てた。
Họ đã lập kế hoạch xây dựng một ngôi trường mới.
前もって綿密な計画を立てておくべきだった。
Tôi nên đã lập kế hoạch kỹ lưỡng trước.
新しいコンピューターを買う計画を立ててるの?
Bạn đang lên kế hoạch mua máy tính mới à?