言行 [Ngôn Hành]

げんこう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chung

lời nói và hành vi

JP: かれ言行げんこう一致いっちしない。

VI: Lời nói và hành động của anh ấy không nhất quán.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ言行げんこう不一致ふいっちであった。
Anh ấy không nhất quán giữa lời nói và hành động.
きみ言行げんこう不一致ふいっちだ。
Lời nói và hành động của bạn không thống nhất.
かれ言行げんこうとも親切しんせつである。
Anh ấy vừa lời nói vừa hành động đều tử tế.
彼女かのじょ言行げんこう一致いっちしている。
Lời nói và việc làm của cô ấy nhất quán với nhau.
かれ言行げんこうはあまり一致いっちしない。
Hành động và lời nói của anh ấy không mấy nhất quán.
言行げんこう一致いっちなんて、とてもおれにはできそうにない。
Làm cho lời nói và việc làm đồng nhất với nhau thật sự là điều tôi không thể làm được.
はやしさんには、言行げんこう一致いっちさせる努力どりょくもとめたいとおもいます。
Chúng tôi mong muốn ông Hayashi nỗ lực để hành động của mình phù hợp với lời nói.