言海 [Ngôn Hải]
げんかい
Danh từ chung
⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...
Genkai (từ điển Nhật Bản; xuất bản 1886)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らに言ひ給ふ『なにゆゑ臆するか、信仰うすき者よ』乃ち起きて、風と海とを禁め給へば、大なる凪となりぬ。
Người nói với họ rằng: "Sao các ngươi sợ hãi, kẻ có lòng tin yếu đuối ạ?" Rồi Người đứng dậy, quở trách gió và biển, và biển liền lặng yên.