言われてみれば [Ngôn]

いわれてみれば

Cụm từ, thành ngữ

giờ bạn nói mới nhớ; giờ bạn nhắc mới nhớ

JP: なるほど、われてみればたしかに、田中たなかさんは模擬もぎせんいち被弾ひだんしていませんでしたね。

VI: Quả thật, như đã nói, ông Tanaka chưa từng bị trúng đạn trong các cuộc diễn tập giả định.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そうわれてみると、そうですね。
Nếu bạn nói như vậy, vâng, tôi đồng ý.
そうわれてみれば、そんながする。
Nếu nói như vậy, tôi cũng thấy có lý.
たしかにわれてみると、そんなもする。
Thật ra, khi nói đến nó, tôi cũng có cảm giác như vậy.
「おまえみてえなおかちめんこははじめてた」とったら、「セクハラだ」とわれた。
Khi tôi nói, "Tôi chưa bao giờ thấy ai xinh đẹp như bạn," tôi đã bị nói là quấy rối tình dục.
かれわたしがけからりれるものならりてみろとった。
Anh ấy đã thách thức tôi nhảy xuống từ vách đá nếu dám.
かれがさぁ、わたしなくてさびしいってってくれたの」「いいなぁ。わたしわれてみたい」
"Anh ấy nói anh ấy cảm thấy cô đơn khi không có tôi đấy" "Thật tuyệt. Tôi cũng muốn được nghe những lời như vậy."
われてみれば、子供こどもころおや一緒いっしょにここにてたのおもしましたよ。
Nói đến đây mới nhớ, hồi nhỏ tôi đã từng đến đây với bố mẹ.
なんかだれかに雰囲気ふんいきてるなあとおもってましたが、われてみてああそうそうですね。たしかにZZ TOPってこういうかんじでしたよね。
"Tôi đã nghĩ rằng bạn có bầu không khí giống ai đó, và khi nghe nói thì đúng là vậy, bạn thật sự có cảm giác giống ZZ TOP."