言うなり [Ngôn]

言う成り [Ngôn Thành]

いうなり

Danh từ chung

làm theo lời; người chỉ biết vâng lời

🔗 言いなり・いいなり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

っただろ!
Tôi đã nói mà!
なんてったの?
Nói gì cơ?
なんてった?
Nói gì thế?
わないで。
Đừng nói.
いいいたくないな。
Tôi không muốn nói.
だれにもうなってったじゃん。
Tôi đã bảo đừng nói với ai mà.
いいいたくないことはわなくていいからね。
Những điều bạn không muốn nói thì không cần phải nói đâu.
だれにもわないでってったじゃん。
Tôi đã bảo là đừng nói cho ai biết mà.
ジョンはいいいましたが、かれとおりでした。
John đã nói, và đúng như lời anh ấy.
いくらおれいってもいいれない。
Dù có cảm ơn đến mấy cũng không đủ.