言うだけ無駄 [Ngôn Vô Đà]

いうだけむだ

Cụm từ, thành ngữ

sẽ là lãng phí lời nói; sẽ là lãng phí hơi thở; không có ý nghĩa gì khi nói

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

不平ふへいっても無駄むだだ。
Phàn nàn cũng vô ích.
わたしなにっても無駄むだです。
Nói gì với tôi cũng vô ích.
きみなにっても無駄むだだ。
Dù bạn nói gì đi nữa cũng vô ích.
世辞せじっても無駄むだだ。
Nịnh bợ cũng vô ích thôi.
えというならいいいますが、漫画まんがむのはまったく時間じかん無駄むだである。
Nếu bạn bảo tôi nói thì tôi sẽ nói, đọc truyện tranh là phí thời gian.
みな空理空論くうりくうろんばかりって、時間じかん無駄むだだよ、この会議かいぎは。
Mọi người chỉ nói những lý thuyết suông, cuộc họp này thật lãng phí thời gian.
悪口わるぐちいいいたいやつにはいいいたいだけわせときゃいいんだよ。そんなのにするだけ時間じかん無駄むだだって。
Cứ để những kẻ muốn nói xấu nói, không đáng để tâm đến họ.
あいつにはなにっても無駄むだだから、もう口出くちだししないことにしたんだ。
Nói gì với hắn cũng vô ích, tôi quyết định không xen vào nữa.
高校こうこう時代じだいについてもっとも後悔こうかいすることを人々ひとびとたずねると大抵たいていひとまってこうう。時間じかん無駄むだにしすぎていた、と。
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.