言い違い [Ngôn Vi]

言違い [Ngôn Vi]

いいちがい

Danh từ chung

lỡ lời; nói sai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

冗談じょうだんってるにちがいない。
Chắc là bạn đang đùa.
そんなことをうなんて彼女かのじょはばかにちがいない。
Nói những điều như thế chắc chắn cô ấy là người ngốc.
かれうことは見当けんとうちがいのようです。
Có vẻ như những gì anh ấy nói là sai lầm.
そんなことうなんてへんになったにちがいない。
Nói ra điều đó chắc chắn là bạn đã điên rồi.
そんなことをうなんてかれへんちがいない。
Nói những điều như thế, anh ấy chắc chắn đã mất trí.
そんなことをうとは彼女かのじょ馬鹿ばかちがいない。
Nói ra điều đó chắc chắn cô ấy là người ngốc.
そんなことうなんてかれはどうかしてるにちがいない。
Nói điều đó chắc chắn là anh ấy đã điên.
かれがそんなことうとはちがってるにちがいない。
Chắc chắn anh ấy phải điên mới nói những điều như vậy.
ジョンはそのらせをいてよろこんでいるにちがいない、と彼女かのじょった。
Cô ấy nói là John chắc hẳn đã rất vui khi nghe tin đó.
そんなことをうとは、かれはとてもはらてているにちがいない。
Nói những điều như thế, chắc hẳn anh ấy rất tức giận.