言い表せる [Ngôn Biểu]
いいあらわせる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
có thể diễn đạt
JP: その絵は口で言い表せないほど美しい。
VI: Bức tranh đó đẹp đến nỗi không thể diễn tả bằng lời.
🔗 言い表す
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
口では言い表せません。
Không thể diễn tả bằng lời.
言葉では言い表せないよ。
Không thể diễn tả bằng lời.
そんな言葉じゃ言い表せない。
Những lời nói đó không thể diễn tả được.
景色は言葉で言い表せないほど美しかった。
Cảnh quan đẹp đến nỗi không thể diễn tả thành lời.
その風景は言い表せないほど美しい。
Cảnh vật đó đẹp đến nỗi không thể diễn tả được.
その景色は言い表せないほど美しかった。
Cảnh đẹp đó đẹp đến không thể tả.
その美しさは言葉では言い表せない。
Vẻ đẹp ấy không thể diễn tả bằng lời.
彼女の美しさは言葉では言い表せないほどだった。
Vẻ đẹp của cô ấy không thể nói thành lời.
私が見たすばらしさはとても口では言い表せない。
Vẻ đẹp tôi đã thấy thật sự không thể diễn tả bằng lời.
その景色の美しさは言葉では言い表せない。
Vẻ đẹp của cảnh đẹp đó không thể nói ra được.