言い当てる [Ngôn Đương]

言当てる [Ngôn Đương]

いいあてる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

đoán đúng

JP: ある人物じんぶつがどこの出身しゅっしんであるかをいいあてるてるのは非常ひじょうむずかしい。

VI: Đoán xem một người đến từ đâu là rất khó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

富子とみこわたし体重たいじゅういいあててた。
Tomiko đã đoán chính xác cân nặng của tôi.
彼女かのじょ年齢ねんれいいいあててられますか。
Bạn có thể đoán chính xác tuổi của cô ấy không?
わたし年齢ねんれいいいあててれますか。
Bạn có đoán được tuổi tôi không?
かれ言葉ことばはズバリ急所きゅうしょいいあててた。
Lời nói của anh ấy đã trúng phóc vào điểm mấu chốt.
かれなにかんがえているのかいいあてるてることはできない。
Tôi không thể đoán được anh ấy đang nghĩ gì.