解き方 [Giải Phương]

ときかた

Danh từ chung

cách giải quyết

JP: かたおしえてあげるよ。

VI: Tôi sẽ chỉ cho bạn cách giải.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

問題もんだいかたかった?
Bạn đã hiểu cách giải quyết vấn đề chưa?
問題もんだいかたおしえて。
Hãy chỉ cho tôi cách giải bài này.
そのなぞなぞのかたわからない。
Tôi không biết cách giải câu đố đó.
そのなぞかたからない。
Tôi không biết cách giải cái đố này.
かれはその問題もんだいかたわからない。
Anh ấy không biết cách giải quyết vấn đề đó.
そのパズルのかたがわからないんだ。
Tôi không biết cách giải câu đố đó.
トムはこの問題もんだいかたらなかった。
Tom không biết cách giải quyết vấn đề này.