角字 [Giác Tự]
かくじ
Danh từ chung
kiểu chữ gồm các đường dọc và ngang dày, thường dùng trong con dấu, huy hiệu, v.v.
Danh từ chung
kiểu chữ in (viết chữ Hán; trái ngược với kiểu chữ thảo)
Danh từ chung
chữ Hán (trái ngược với chữ kana)