親身になって [Thân Thân]

しんみになって

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

ấm áp; thân thiện; chăm sóc tận tình

JP: どんな相談そうだんにも、わたしければ親身しんみになってこたえましょう。

VI: Nếu tôi phù hợp, tôi sẽ tận tình trả lời mọi thắc mắc của bạn.