親知らず [Thân Tri]

親不知 [Thân Bất Tri]

おやしらず

Danh từ chung

răng khôn

JP: 親知おやしらずがはえかけてきた。

VI: Răng khôn của tôi đang mọc.

Danh từ chung

không biết cha mẹ ruột là ai; người không biết cha mẹ ruột

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

親知おやしらずがはえてきました。
Răng khôn của tôi bắt đầu mọc.
みぎじょう親知おやしらずがいたみます。
Răng khôn phía trên bên phải đang đau.
トムは親知おやしらずをいてもらった。
Tom đã đi nhổ răng khôn.