親切心 [Thân Thiết Tâm]

しんせつしん

Danh từ chung

lòng tốt

JP: 親切心しんせつしん礼儀れいぎ本質ほんしつである。

VI: Lòng tốt là bản chất của lễ nghĩa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし親切心しんせつしんからっている。
Tôi nói điều này vì lòng tốt.
かれ親切心しんせつしんからそれをやった。
Anh ấy làm điều đó vì lòng tốt.
かれには親切心しんせつしんなどみじんもない。
Anh ta hoàn toàn không có lòng tốt.
かれはそれを親切心しんせつしんからやったのだ。
Anh ấy đã làm điều đó vì lòng tốt.