親元 [Thân Nguyên]

親許 [Thân Hứa]

親もと [Thân]

おやもと
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chung

nhà của cha mẹ

JP: きみ親元おやもとからせるか。

VI: Cậu có thể ra khỏi nhà bố mẹ không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはこのはるから親元おやもとはなれて一人暮ひとりぐらしをしている。
Từ mùa xuân này Tom đã sống một mình, xa gia đình.