親バカ [Thân]
親ばか [Thân]
親馬鹿 [Thân Mã Lộc]
おやばか
Danh từ chung
cha mẹ quá nuông chiều; cha mẹ cưng chiều
JP:
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
相変わらず、親バカね。
Vẫn là một ông bố cuồng con như thường.
「相変わらず、親バカね」「親バカの何が悪い?」「わぁ、開き直っちゃった」
"Vẫn là một ông bố cuồng con như thường." "Có gì sai với việc làm một ông bố cuồng con?" "Ồ, anh đã thẳng thắn rồi đấy."