覚ます [Giác]

醒ます [Tỉnh]

さます
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

đánh thức

JP: その物音ものおとわたしねむりからまさせた。

VI: Tiếng động đó đã đánh thức tôi dậy.

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

làm tỉnh táo

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

tỉnh rượu

JP: いをますために散歩さんぽかけた。

VI: Để tỉnh rượu, tôi đã đi dạo.

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

làm giảm hứng thú

🔗 冷ます・さます

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さあ、まして。
Nào, thức dậy đi.
サタンの亡霊ぼうれいます。
Bóng ma của Satan đang thức tỉnh.
彼女かのじょはひとりでにました。
Cô ấy tự thức dậy.
物音ものおと彼女かのじょました。
Cô ấy tỉnh dậy vì tiếng động.
かれますまでちましょう。
Chúng ta hãy đợi cho đến khi anh ấy tỉnh dậy.
あかちゃんはましましたか。
Đứa bé đã thức chưa?
今朝けさ5時ごじました。
Sáng nay tôi thức dậy lúc 5 giờ.
あさ時半じはんまします。
Tôi thức dậy lúc 6 giờ 30 phút sáng.
トムは今朝けさはやました。
Tom đã thức dậy sớm vào sáng nay.
わたし眠気ねむけましに紅茶こうちゃんだ。
Tôi đã uống trà để tỉnh táo.