視野に入れる [Thị Dã Nhập]
しやにいれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
xem xét; cân nhắc khả năng (của); đưa vào tầm nhìn
JP: 世界経済の回復はまだ視野に入ってこない。
VI: Sự phục hồi của kinh tế thế giới vẫn chưa thấy trong tầm mắt.