規則通り [Quy Tắc Thông]
規則どおり [Quy Tắc]
きそくどおり
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từ
theo quy định; theo quy tắc
JP: あの警備員は何でも規則通りにする傾向がある。
VI: Người bảo vệ đó có xu hướng làm mọi thứ theo quy tắc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この規則は二通りに読めます。
Quy tắc này có thể được hiểu theo hai cách.
すべてが規則通りに行われる。
Mọi thứ đều được thực hiện theo quy tắc.
この規則はいく通りも解釈があります。
Quy tắc này có nhiều cách giải thích.
運転者が守らなくてはならない規則は次の通りである。
Các quy tắc mà người lái xe phải tuân thủ là như sau.