見続ける [Kiến Tục]

みつづける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

nhìn lâu

JP: 彼女かのじょ3時間さんじかんテレビをつづけている。

VI: Cô ấy đã xem tiếp tục xem TV trong 3 giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはまどそとをじっとつづけた。
Tom đã nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.
彼女かのじょ必死ひっしになってたたかつづけるかれていた。
Cô ấy đã nhìn anh ấy tiếp tục chiến đấu một cách quyết liệt.
深海魚しんかいぎょかりをることはなくて、一生いっしょうじょうからこぼれをつづける。
Cá sâu biển không bao giờ thấy ánh sáng, chúng sống cả đời bằng cách ăn những thứ rơi xuống từ trên cao.