見知らぬ [Kiến Tri]

みしらぬ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

lạ lẫm; không quen

JP: そのいぬ見知みしらぬひとにはだれにでもえる。

VI: Con chó đó sủa vào bất kỳ ai lạ mặt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

見知みしらぬひとにはこころゆるすな。
Đừng tin tưởng người lạ.
かれはまったくの見知みしらぬひとだった。
Anh ấy hoàn toàn là một người xa lạ.
玄関げんかん見知みしらぬひとがいます。
Có người lạ ở cửa chính.
見知みしらぬおとこいえまえにいる。
Có một người đàn ông lạ mặt đứng trước nhà.
いぬ見知みしらぬひとにほえるものだ。
Chó thường sủa vào người lạ.
そのいぬ見知みしらぬひとえた。
Con chó đó đã sủa vào người lạ.
彼女かのじょ見知みしらぬひとはなしはじめた。
Cô ấy đã bắt đầu nói chuyện với người lạ.
そのいぬ見知みしらぬひとびついた。
Con chó đó đã nhảy vào người lạ.
見知みしらぬひとわたしはなしかけてきた。
Một người lạ đã bắt chuyện với tôi.
いぬは見知みしらぬおとこかってうなった。
Con chó gầm gừ với người đàn ông lạ.