見殺し [Kiến Sát]

みごろし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

để mặc chết

JP: かれわたし見殺みごろしにした。

VI: Anh ấy đã để mặc tôi chết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ息子むすこ見殺みごろしにした。
Cô ấy đã để con trai mình chết.