見当がつく [Kiến Đương]
見当が付く [Kiến Đương Phó]
けんとうがつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
có ý tưởng sơ bộ
JP: 詳しいことが全部わかるまでは、あわててその場にふみこむな。見当がつくまでは、慎重にかまえておれ。
VI: Đừng vội vàng bước vào tình huống cho đến khi biết rõ mọi thứ; hãy giữ thái độ thận trọng cho đến khi có thể đoán được.
🔗 見当がつかない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
皆目見当がつきません。
Tôi không thể đoán được chút nào.
てんで見当がつきません。
Tôi hoàn toàn không có manh mối.
なんだか見当がつきません。
Tôi không thể đoán được gì cả.
これはてんで見当がつかないや。
Tôi hoàn toàn không thể đoán được điều này.
仕事の終わりはまだ見当がつかない。
Không thể biết được khi nào công việc sẽ kết thúc.
それが何か、見当もつかない。
Tôi không hề biết đó là cái gì.
何があったかの見当はつくよ。
Tôi đoán được chuyện gì đã xảy ra.
よく分からないけどおよその見当はつく。
Tôi không rõ lắm nhưng cũng đoán được phần nào.
それがどんなものやら皆目見当がつかない。
Tôi hoàn toàn không thể đoán được đó là cái gì.
どこで生れたかとんと見当がつかぬ。
Tôi không biết mình đã sinh ra ở đâu.