見合い結婚 [Kiến Hợp Kết Hôn]
見合結婚 [Kiến Hợp Kết Hôn]
みあいけっこん
Danh từ chung
hôn nhân sắp đặt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の両親はお見合い結婚でした。
Bố mẹ tôi kết hôn do mai mối.
トムとメアリーはお見合いで結婚した。
Tom và Mary đã kết hôn qua mai mối.
日本には、お見合い結婚と恋愛結婚とがあります。お見合い結婚の場合、お互いの家族に釣書を見せ、承諾を得なければなりません。そのような結婚は、まるでビジネス上の取引関係のようです。
Ở Nhật Bản có hai loại hôn nhân là hôn nhân sắp đặt và hôn nhân tình yêu. Trong hôn nhân sắp đặt, cả hai gia đình phải xem xét lý lịch của nhau và đồng ý mới tiến hành. Loại hôn nhân này giống như một giao dịch kinh doanh.