見合い [Kiến Hợp]
見合 [Kiến Hợp]
みあい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
gặp mặt để kết hôn; phỏng vấn hôn nhân
JP: 私は彼がおじさんの世話で今日見合いをすることを知っています。
VI: Tôi biết anh ấy sẽ có một cuộc gặp gỡ do chú anh ấy sắp xếp hôm nay.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tương ứng; cân bằng
Danh từ chung
Lĩnh vực: Cờ vây
hai lựa chọn khác nhau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の両親はお見合い結婚でした。
Bố mẹ tôi kết hôn do mai mối.
トムとメアリーはお見合いで結婚した。
Tom và Mary đã kết hôn qua mai mối.
お見合いと出会い系サイトって何が違うの?
Điểm khác biệt giữa hẹn hò trực tuyến và trang web hẹn hò là gì?
場所の確認:見合いの場所を本人か付き添い人が下見をしておきましょう。
Xác nhận địa điểm: Người tham gia hoặc người đi kèm nên đi thăm trước địa điểm hẹn hò.
日本には、お見合い結婚と恋愛結婚とがあります。お見合い結婚の場合、お互いの家族に釣書を見せ、承諾を得なければなりません。そのような結婚は、まるでビジネス上の取引関係のようです。
Ở Nhật Bản có hai loại hôn nhân là hôn nhân sắp đặt và hôn nhân tình yêu. Trong hôn nhân sắp đặt, cả hai gia đình phải xem xét lý lịch của nhau và đồng ý mới tiến hành. Loại hôn nhân này giống như một giao dịch kinh doanh.