見ぬふり [Kiến]
見ぬ振り [Kiến Chấn]
みぬふり
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
giả vờ không thấy; làm ngơ
🔗 見て見ぬふり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人のふり見て我がふり直せ。
Nhìn người mà sửa mình.
彼ね、見て見ぬふりしたんだよ。
Anh ấy đã làm ngơ trước điều đó.
彼は気づかぬふりをして彼女をちらっと見た。
Anh ấy giả vờ không nhận ra và liếc nhìn cô ấy.
私は見て彼は眠っているふりをした。
Tôi nhìn thấy anh ấy đang giả vờ ngủ.
あるものを見て見ぬふりをすればそれを無視しているのである。
Nếu bạn làm ngơ trước một vấn đề, điều đó có nghĩa là bạn đang phớt lờ nó.