見に来る [Kiến Lai]

みにくる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt

đến xem

JP: キャシーが今夜こんやわたしたちあかちゃんをる。

VI: Cathy sẽ đến thăm đứa bé của chúng tôi tối nay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

て。
Đến xem này.
ショーをました。
Tôi đến xem show.
た、た、った。
Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.
新聞しんぶん広告こうこくました。
Tôi đến đây sau khi thấy quảng cáo trên báo.
ここへてみなよ。
Hãy đến đây và xem thử.
さくらはなました。
Tôi đến để ngắm hoa anh đào.
ちょっとて。これをてごらん。
Đến đây một chút. Nhìn cái này xem.
こっちへてこれをてごらん。
Hãy đến đây và nhìn cái này xem.
かれはモナリザをるためにはるばる九州きゅうしゅうからた。
Anh ấy đã đến từ Kyushu để xem bức tranh Mona Lisa.
たった529人ごひゃくにじゅうきゅうにん観客かんきゃくしか試合しあいなかった。
Chỉ có 529 khán giả đến xem trận đấu.