見て見ぬふり [Kiến Kiến]
見て見ぬ振り [Kiến Kiến Chấn]
みてみぬふり
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
giả vờ không thấy; làm ngơ
JP: あるものを見て見ぬふりをすればそれを無視しているのである。
VI: Nếu bạn làm ngơ trước một vấn đề, điều đó có nghĩa là bạn đang phớt lờ nó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼ね、見て見ぬふりしたんだよ。
Anh ấy đã làm ngơ trước điều đó.
人のふり見て我がふり直せ。
Nhìn người mà sửa mình.
彼は気づかぬふりをして彼女をちらっと見た。
Anh ấy giả vờ không nhận ra và liếc nhìn cô ấy.
私は見て彼は眠っているふりをした。
Tôi nhìn thấy anh ấy đang giả vờ ngủ.