見て回る [Kiến Hồi]
見てまわる [Kiến]
みてまわる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
nhìn quanh; tham quan
JP: 彼女は店を見てまわって1時間つぶした。
VI: Cô ấy đã dạo quanh cửa hàng và giết thời gian một giờ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
午後は市内を見て回りました。
Chiều nay tôi đã đi tham quan thành phố.
今日は街を見て回るよ。
Hôm nay tôi sẽ đi ngắm thành phố.
もう少し見て回ろうと思います。
Tôi định đi xem quanh một chút nữa.
彼はその家を見て回った。
Anh ấy đã đi xem xét ngôi nhà đó.
観光客は店を次々に見て回った。
Du khách đã lần lượt thăm quan các cửa hàng.
その町を見て回るのに興味をもった。
Tôi đã trở nên quan tâm đến việc khám phá thị trấn đó.
観光客は店をブラブラと見て回った。
Khách du lịch đi lòng vòng trong cửa hàng.
1日や2日で東京を見て回るなんて出来ない。
Không thể tham quan Tokyo chỉ trong một hoặc hai ngày.
1日でローマを見て回るのは不可能に近い。
Tham quan Rome trong một ngày là điều gần như không thể.
「何をさしあげましょうか」「いや、けっこう。ただ見て回っているだけだから」
"Tôi có thể giúp gì cho bạn?" "Không, tôi chỉ xem quanh thôi."