見ての通り [Kiến Thông]

見てのとおり [Kiến]

みてのとおり

Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

như bạn thấy

JP: ここでは10分じゅっぷんった選手せんしゅのみをあつめたのですが、てのとお平山ひらやま記録きろく5人ごにんなかもっともおそ記録きろくです。

VI: Tại đây, chúng tôi chỉ tập hợp những vận động viên hoàn thành trong vòng 10 phút, nhưng như bạn thấy, thành tích của Hirayama là chậm nhất trong số 5 người.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とおりには人影ひとかげられなかった。
Trên đường không thấy bóng người.
とおりにはだれられなかった。
Trên đường không thấy bóng dáng ai.
とおりをよこぎるときは左右さゆうなさい。
Khi băng qua đường, hãy nhìn sang hai bên.
とおりをわたっているひとなさい。
Nhìn người đang băng qua đường kìa.
この人込ひとごみをると東京とうきょうとおりをおもす。
Cảnh người đông đúc này khiến tôi nhớ đến đường phố Tokyo.
わたし彼女かのじょとおりを横切よこぎるのをた。
Tôi đã thấy cô ấy băng qua phố.
わたしとおりを横切よこぎるのをられた。
Tôi đã bị nhìn thấy khi băng qua đường.
かれとおりを横切よこぎるのがられた。
Anh ấy đã được nhìn thấy khi đang băng qua đường.
とおりを横断おうだんするまえ左右さゆうなさい。
Hãy nhìn sang hai bên trước khi băng qua đường.
わたしかれとおりを横断おうだんするのをた。
Tôi đã thấy anh ấy băng qua đường.