見せかける [Kiến]

見せ掛ける [Kiến Quải]

みせかける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

giả vờ; làm ra vẻ

JP: かれはいかにもわたし親友しんゆうらしくせかけた。

VI: Anh ấy đã giả vờ là bạn thân của tôi một cách thuyết phục.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うらアカにせかけて、おや安心あんしんさせるとは、巧妙こうみょう手口てぐちね。
Giả vờ là tài khoản giả để làm bố mẹ yên tâm, thật là một thủ đoạn tinh vi.
ここのふぞろいカステラって、わざとふぞろいにしておとくせかけてるんだよ。
Những chiếc bánh Castella lệch kích thước ở đây, họ cố tình làm vậy để trông có vẻ hời hơn đấy.
政府せいふ経済けいざい成長せいちょうせかけるために、統計とうけいデータを操作そうさしていたことがあきらかになった。
Chính phủ đã bị phát hiện là đã thao túng dữ liệu thống kê để làm đẹp mặt tăng trưởng kinh tế.
かれ実力じつりょくのある政治せいじせかけているが、実際じっさいにはずるがしこい政治せいじだ。
Anh ấy tỏ ra là một chính trị gia có năng lực nhưng thực tế là một kẻ chính trị xảo quyệt.