見かけによらず [Kiến]
見掛けによらず [Kiến Quải]
見掛けに依らず [Kiến Quải Y]
みかけによらず
Cụm từ, thành ngữ
trái ngược với vẻ ngoài
JP: 彼女は見かけによらず頑張りやだ。
VI: Cô ấy cần cù không như vẻ bề ngoài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人は見かけによらない。
Đừng đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.
トムは見かけによらずよく食べる。
Tom ăn nhiều không tưởng tượng được.
「人は見かけによらない」とはよく言ったものですね。
"Đúng là không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài."
「お前、見かけによらず変態だな」「変態じゃないし。私は清純派の乙女よ」「はいはい、よく言うよ」
"Cậu, trông không giống nhưng lại là một kẻ biến thái đấy nhỉ" "Tôi không phải là biến thái. Tôi là một cô gái trong sáng đấy" "Ừ, nghe quen quen."