覆水 [Phúc Thủy]
ふくすい
Danh từ chung
nước đổ
🔗 覆水盆に返らず
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
覆水盆に返らず。
Chuyện gì đã qua thì cho qua.
覆水、盆に返らず。
Đã đổ nước ra khỏi bát thì khó mà hốt lại được.
諺に、覆水盆に返らずと言う。
Như tục ngữ có nói, "Đã đổ nước ra khỏi bát thì không thể hứng lại được".