褒められて伸びる [Bao Thân]
ほめられてのびる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
phát triển khi được khen
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
褒められて伸びるタイプなんです。
Tôi là người phát triển tốt khi được khen ngợi.